Các yếu tố ảnh hưởng tới giá van bướm mặt bích
- vanphukien1991
- 27 thg 5, 2024
- 3 phút đọc
Phần lớn van bướm mặt bích là loại van bướm thân gang cánh inox và dùng cho các đường ống có kích thước lớn. Vậy nên loại van này thường có kích thước từ DN80 trở lên. Chính vì vậy, giá giữa các loại van bướm lắp bích phụ thuộc vào các yếu tố dưới đây.
Tiêu chuẩn kết nối
Các loại van bướm mặt bích được sản xuất theo các tiêu chuẩn kết nối như ANSI, DIN, BS, JIS,... Và mỗi loại tiêu chuẩn này thì có đặc điểm khác nhau về số lỗ, độ dày, mức áp suất,...
Vì vậy, giá van bướm lắp bích có tiêu chuẩn kết nối khác nhau sẽ khác nhau.
Kích thước
Kích thước van bướm mặt bích gồm có DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600,... Tùy theo từng thương hiệu sản xuất mà có thể dải kích thước của loại van này sẽ lớn hơn.
Chắc chắn một điều rằng kích thước càng lớn đồng nghĩa với giá sản phẩm càng cao. Bởi khi sản xuất van có kích thước lớn hơn thì việc tiêu tốn nguyên vật liệu cho nó cũng nhiều hơn và quy trình sản xuất cũng đòi hỏi cao hơn.

Vì vậy, kích thước càng lớn thì giá van bướm mặt bích càng cao. Thông thường nó dao động trong khoảng 2.300.000đ (với DN80) đến ~70.000.000đ (với DN600). Giá cụ thể phụ thuộc vào từng thời điểm và thương hiệu sản xuất.
Kiểu điều khiển
Các bộ điều khiển dùng cho van bướm kết nối bích là tay gạt, tay quay, bộ điều khiển điện hoặc bộ điều khiển khí nén.
Chắc chắn rằng, giá van bướm điều khiển bằng tay sẽ rẻ hơn loại van bướm điều khiển. Và giá van điều khiển khí nén rẻ hơn loại sử dụng bộ điều khiển điện.
Nguồn gốc, xuất xứ
Trên thị trường bạn có thể thấy các loại van bướm có nguồn gốc từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia,... Mỗi thương hiệu sẽ sản xuất các loại van bướm với tiêu chuẩn khác nhau. Vậy nên xuất xứ sản phẩm cũng ảnh hưởng tới giá thành.

Ví dụ như thương hiệu Wonil và Samwoo đều là hai thương hiệu sản xuất van công nghiệp tại Hàn Quốc. Thế nhưng, giá van bướm mặt bích Wonil lại cao so với van SW cùng thông số. Do van Wonil được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến và có chất lượng vượt trội so với van SW
Vì vậy, khi mua van bướm, bạn cần lựa chọn các loại van có cùng thông số để tiện so sánh giá. Không chỉ vậy, cần lưu ý tới nguồn gốc, xuất xứ của van để đảm bảo chất lượng tốt khi đưa vào vận hành.
Bảng giá van bướm mặt bích
Để giúp bạn có thêm sự so sánh khi chọn mua van bướm mặt bích, chúng tôi tổng hợp bảng giá van bướm mặt bích dưới đây.
LƯU Ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá van bướm cụ thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố kể trên. Không chỉ vậy, mỗi thời điểm có thể khác nhau về giá. Để có bảng giá chính xác nhất, hãy liên hệ ngay với nhà cung cấp.
Kích thước | Giá van bướm mặt bích |
DN80 | 2.000.000đ - 2.800.00đ |
DN100 | 2.300.000đ - 3.200.000đ |
DN125 | 3.300.000đ - 4.000.000đ |
DN150 | 3.800.000đ - 5.000.000đ |
DN200 | 6.900.000đ - 7.700.000đ |
DN250 | 7.700.000đ - 12.000.000đ |
DN300 | 12.000.000đ - 15.000.000đ |
DN350 | 15.000.000đ - 24.000.000đ |
DN400 | 30.000.000đ - 38.000.000đ |
DN450 | 37.000.000đ - 43.000.000đ |
DN500 | 43.000.000đ - 54.000.000đ |
DN600 | 44.000.000đ - 74.000.000đ |




Bình luận